BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC

Thứ bảy 11/09/2010 02:27

 

Giới thiệu về bệnh viện
Giới thiệu về bệnh viện
Tin tổng hợp
Các tin bài cập nhật Tháng ...
Tin bài các Khoa
Bệnh viện HN VIỆT ĐỨC Thông báo
Thông tư -Quyết định
Thông báo mời thầu
Thông báo của: HỘI NGOẠI KHOA VIỆT NAM
Thông báo của: HỘI PHẪU THUẬT NỘI SOI & NỘI SOI VN
Hoạt động của bệnh viện
Ghép tạng
Các hoạt động khoa học và đào tạo
Giải đáp Y học
Cảnh báo tai nạn
Chỉ dẫn
Địa chỉ hữu ích
Liên hệ
Các Khoa - Phòng

Liên kết Website

Tìm kiếm

 

 Lượt truy cập thứ :
Luot truy cap
Tin bài các Khoa
Thứ ba, 10/08/2004, 09:14 GMT+7  
   

Thông báo về việc “Thiết lập đường dây điện thoại nóng” tại BV-Việt Đức.

Thực hiện công văn số : 4969/YT-ĐTr. Kí ngày 8/7/2004, của Bộ Y tế về việc ‘’Thiết lập đường dây điện nóng “.Bệnh viện HN Việt Đức thông báo các số điện thoại nóng chính thức như sau:

1.       Số máy điện thoại cố định : (04)-9285.374  hủy Từ ngày 01/5/2008 và thay bằng số : 0955.060.505

2.       Số máy S.Phone                 :  0953.353.531

Đề nghị bệnh nhân, người nhà bệnh nhân .v.v... phản ánh kịp thời cho Ban lãnh đạo bệnh viện về :

  • Những hiện tượng tiêu cực
  • Những hành vi gây phiền hà của công chức, viên chức bệnh viện trong khi đang làm nhiệm vụ.
  • Ban giám đốc bệnh viện chân thành cám ơn những ý kiến đóng góp của các quí vị & các bạn. 

Hà nội, ngày:10 tháng 8 năm 2004.

 

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

(đã ký)

 

PGS.TS.Nguyễn Tiến Quyết

 

 

(Thông báo này được niêm yết tại tất cả các Khoa,Phòng,những nơi công cộng trong bệnh viện & thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.)

 

Đường dây nóng các bệnh viện ( tính đến tháng 8/2004 - Theo số liệu của Bộ Y tế)

 

  STT

Tên đơn vị

Tỉnh, thành

Điện thoại

1

Bệnh viện Bạch Mai

Hà nội

912820370

2

Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức,Hà nội

Hà nội

(04)-9285.374

3

BV- Răng Hàm Mặt TW, Hà nội

Hà nội

912.815.613

4

Bệnh viện Nội Tiết

Hà nội

45.621.901

5

Bệnh viện K

Hà nội

48.293.242

6

Bệnh viện Hữu Nghị

Hà Nội

953.377.856

7

Bệnh viện phụ sản TW

Hà nội

49.363.427

8

Bệnh viện Nhi TW

Hà nội

912.816.077

9

Bệnh viện Nông nghiệp và PTNT

Hà Nội

46.864.383

10

Bệnh viện 19.8 Bộ Công An

Hà Nội

48.370.310

11

Bệnh viện Bưu điện II

Hà Nội

88.649.829

12

Bệnh viện GTVT 1

Hà Nội

48.341.855

13

Bệnh viện GTVT 2

 

29.863.152

14

Trung tâm Y tế đường bộ 2

Hà Nội

48.276.510

15

Trung tâm Y tế Thăng Long

Hà Nội

48.386.009

16

Viện huyết học- Truyền máu

Hà Nội

903.217.517

17

Bệnh viện Ðống Ða

Hà nội

49.171.744

18

Bệnh viện Thanh Nhàn

Hà nội

49.143.695

19

Bệnh viện Xanh Pôn

Hà nội

49.135.741

20

Bệnh viện Y học cổ truyền Hà nội

Hà nội

47.680.281

21

Bệnh viện Việt Nam-Cuba , Hà nội

Hà nội

49.121.410

22

Bệnh viện Tim – Hà Nội

Hà nội

49.427.117

23

Bệnh viện U bướu Hà Nội

Hà nội

912.815.908

24

Bệnh viện Tâm Thần Ban Ngày Mai Hương

Hà nội

46.270.499

25

Bệnh viện Phụ Sản Hà nội

Hà nội

49.173.696

26

Bệnh viện Tâm Thần Hà nội

Hà nội

48.276.534

27

Bệnh viện Lao & bệnh phổi  Hà nội

Hà nội

49.173.542

28

Bệnh viện Bắc Thăng Long- Hà Nội

Hà Nội

48.832.593

29

Bệnh viện Ða khoa Ðức Giang

Hà nội

48.271.430

30

Bệnh viện Hoè Nhai

Hà nội

912879797

31

Bệnh viện Da Liễu

Hà nội

49.144.218

32

Bệnh viện Mắt Hà nội

Hà nội

49.346.844

33

Trung Tâm Y Tế  Hai Bà Trưng

Hà nội

49.713.204

34

Trung Tâm Thận học- Hà Nội 

Hà nội

47.734.793

35

Trung tâm Y tế Ðông Anh

Hà nội

49.130.979

36

Trung tâm Y tế huyện Thanh Trì

Hà nội

48.615.225

37

Trung Tâm Y Tế  Sóc Sơn

Hà nội

48.950.999

38

Bệnh viện GTVT Gia Lâm

Hà Nội

48.735.637

39

BV Răng Hàm Mặt TW- TP. HCM

Tp. Hồ Chí Minh

903913926

40

Bệnh viện Chợ Rẫy

Tp. Hồ Chí Minh

89.557.114

41

Bệnh viện GTVT 8

TP.Hồ Chí Minh

88.201.550

42

Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam

Nam

351.852.214

43

Bệnh viện Tâm thần

Nam

351.876.779

44

Bệnh viện Phong

Nam

351.828.193

45

Bệnh viện Lao & bệnh phổi Hà Nam

Nam

351.841.518

46

Trung tâm huyện Thanh liêm

Nam

351.887.515

47

Trung tâm huyện Duy Tiên

Nam

351.830.773

48

Trung tâm huyện Bình Lục

Nam

351.861.214

49

Trung tâm huyện Lý nhân

Nam

351.871.900

50

Trung tâm huyện Kim Bảng

Nam

351.820.672

51

Trung tâm y tế thị xã Phủ Lý

Nam

351.851.033

52

Bệnh viện ÐK tỉnh Cao Bằng

Cao Bằng

26.853.288

53

Bệnh viện Y Học cổ truyền Cao bằng

Cao Bằng

26.855.506

54

Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình

Cao Bằng

26.872.235

55

Trung tâm Y tế huyện Thạch An

Cao Bằng

26.840.398

56

Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm

Cao Bằng

26.885.189

57

Trung tâm Y tế huyện Phục Hoà

Cao Bằng

26.822.253

58

Trung tâm Y tế huyện Trà Lĩnh

Cao Bằng

26.880.136

59

Trung tâm Y tế thị xã Cao bằng

Cao Bằng

26.855.500

60

Trung tâm Y tế huyện Thông Nông

Cao Bằng

26.875.274

61

Trung tâm Y tế huyện Quảng Uyên

Cao Bằng

26.820.047

62

Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh

Cao Bằng

26.826.228

63

Trung tâm Y tế huyện Bảo Lạc

Cao Bằng

26.870.215

64

Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang

Cao Bằng

26.830.270

65

Trung tâm Y tế huyện Hà Quảng

Cao Bằng

26.862.147

66

Trung tâm Y tế huyện Hoà An

Cao Bằng

26.860.108

67

BV-Việt Nam- Thuỵ Ðiển Uông Bí

Quảng Ninh

912513770

68

Bệnh viện ÐKTW Thái Nguyên

Thái Nguyên

280.855.851

69

Bệnh viện Ðại học Y Thái Bình

Thái Bình

36.844.096

70

Bệnh viện Phong- Da liễu Qui Hoà

Nghệ An

56.646.340

71

Bệnh viện C Ðà Nẵng

Ðà Nẵng

511.971.515

72

Bệnh viện GTVT miền Duyên Hải

Hải phòng

31.798.972

73

Bệnh viện GTVT Miền trung

 

38.531.813

74

Bệnh viện GTVT 5

 

511.895.770

75

Bệnh viện GTVT 6

 

58.890.079

76

Bệnh viện GTVT 7

 

68.888.507

77

B.viện điều dưỡng –PHCN phía bắc

 

211.854.212

78

Bệnh viện GTVT Bắc Giang

Bắc Giang

240.855.562

79

Bệnh viện GTVT Thanh Hoá

Thanh Hoá

37.851.638

80

Bệnh viện Y học cổ truyền

Lạng Sơn

25.813.534

81

Bệnh viện Ðiều dưỡng- PHCN

Lạng Sơn

25.872.632

82

Bệnh viện huyện Ðình Lập

Lạng Sơn

25.846.005

83

Bệnh viện huyện Bình Gia

Lạng Sơn

25.834.412

84

Sở Y tế Tuyên Quang

Tuyên Quang

27.822.390

85

Bệnh viện đa khoa Tuyên Quang

Tuyên Quang

27.827.500

86

Bệnh viện Lao, Tuyên Quang

Tuyên Quang

27.822.832

87

Bệnh viện YHDT Tuyên Quang

Tuyên Quang

27.826.166

88

BVÐiều Dưỡng Suối khoáng Mỹ lâm

Tuyên Quang

27.875.284

89

Bệnh viện huyện Chiêm Hoá

Tuyên Quang

27.851.270

90

Bệnh viện huyện Na Hang

Tuyên Quang

27.864.241

91

Bệnh viện huyện Yên Sơn

Tuyên Quang

27.874.477

92

Bệnh viện huyện Hàm Yên

Tuyên Quang

27.843.205

93

Bệnh viện huyên Sơn Dương

Tuyên Quang

27.835.221

94

Bệnh viện ÐK tỉnh Phú Thọ

Phú Thọ

210.841.330

95

Bệnh viện Tâm thần Phú Thọ

Phú Thọ

210.820.047

96

Bệnh viện Dệt May

Phú Thọ

210.855.507

97

Trung tâm y tế  huyện Yên Lập

Phú Thọ

210.870.126

98

Trung tâm y tế Phú Thọ

Phú Thọ

210.822.047

99

Trung tâm y tế Cẩm Khê

Phú Thọ

210.889.151

100

Trung tâm y tế Ðoan hùng

Phú Thọ

210.880.215

101

Trung tâm y tế huyện Tam nông

Phú Thọ

210.794.134

102

Trung tâm y tế Phù ninh

Phú Thọ

210.773.164

103

Trung tâm y tế Lâm thao

Phú Thọ

210.825.029

104

Bệnh viện ÐK tỉnh

Vĩnh Phúc

211.861.206

105

Bệnh viện tâm thần

Vĩnh Phúc

211.845.391

106

BV-Y học cổ truyền Vĩnh Phúc

Vĩnh Phúc

211.842.102

107

Bệnh viện Huyện bình Xuyên

Vĩnh Phúc

211.866.003

108

BV-Ðiều dưỡng-Phục hồi chức năng

Vĩnh Phúc

211.842.145

109

Bệnh viện Tam Ðảo

Vĩnh Phúc

211.853.895

110

Bệnh viện Tam Dương

Vĩnh Phúc

211.833.638

111

Bệnh viện Vĩnh Tường

Vĩnh Phúc

211.889.600

112

Bệnh viện Yên Lạc

Vĩnh Phúc

211.836.468

113

Trung tâm Y tế Lập Thạch

Vĩnh Phúc

211.830.905

114

Trung tâm Y tế Vĩnh Yên

Vĩnh Phúc

211.861.271

115

Trung tâm Y tế Phúc Yên

Vĩnh Phúc

211.854.772

116

Trung tâm y tế Mê Linh

Vĩnh Phúc

211.881.013

117

Bệnh viện ÐKKVMê Linh

Vĩnh Phúc

211.869.223

118

Bệnh viện ÐK tỉnh Bắc Giang

Bắc Giang

240.854.259

119

Bệnh viện Phụ sản Bắc Giang

Bắc Giang

240.852.562

120

Bệnh viện Lao Bắc Giang

Bắc Giang

240.854.663

121

Bệnh viện tâm thần Bắc giang

Bắc Giang

912330093

122

Bệnh viện Y Học Dân Tộc Bắc giang

Bắc Giang

240.828.470

123

Bệnh viện ÐKKV  Lục Ngạn

Bắc Giang

240.582.506

124

Trung Tâm Y tế thị xã Bắc Giang

Bắc Giang

240.858.902

125

Trung Tâm Y tế Việt Yên

Bắc Giang

240.874.396

126

Trung Tâm Y tế Yên Dũng

Bắc Giang

240.870.278

127

Trung Tâm Y tế Yên Thế

Bắc Giang

240.876.267

128

Bệnh viện Huyện Tân Yên

Bắc Giang

240.878.022

129

Bệnh viện Sơn Ðộng

Bắc Giang

240.886.128

130

Ðiều dưỡng phục hồi chức năng

Bắc Giang

240.520.754

131

Trung Tâm Y tế Hiệp Hoà

Bắc Giang

240.872.633

132

Trung Tâm Y tế Lạng Giang

Bắc Giang

240.881.209

133

Trung Tâm Y tế  Lục Nam

Bắc Giang

240.884.755

134

Bệnh viện ÐK tỉnh Bắc Ninh

Bắc Ninh

241.821.242

135

Bệnh viện Lao & bệnh phổi Bắc Ninh

Bắc Ninh

241.822.602

136

Bệnh viện Phong & Da liễu Bắc Ninh

Bắc Ninh

241.851.196

137

Bệnh viện Y học cổ truyền Bắc Ninh

Bắc Ninh

241.820.994

138

Trung tâm y tế Tiên Du

Bắc Ninh

241.837.589

139

Trung tâm y tế thị xã Bắc Ninh

Bắc Ninh

241.821.397

140

Trung tâm Y tế Gia Bình

Bắc Ninh

241.556.280

141

Trung tâm Y tế Lương Tài

Bắc Ninh

241.867.209

142

Bệnh viện Tâm thần Bắc ninh

Bắc Ninh

241.825.515

143

Trung tâm y tế Từ Sơn

Bắc Ninh

241.742.469

144

Trung Tâm Y tế  Quế Võ

Bắc Ninh

241.835.017

145

Trung Tâm Y tế  Thuận Thành

Bắc Ninh

241.771.244

146

Trung Tâm Y tế  Yên Phong

Bắc Ninh

241.860.327

147

Sở Y tế Quảng Trị

Quảng Trị

53.852.586

148

Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng trị

Quảng Trị

53.854.774

149

Trung Tâm Y Tế Thị xã Quảng Trị

Quảng Trị

53.862.197

150

Trung tâm y tế Ða Krông

Quảng Trị

53.856.678

151

Bệnh viện khu vực Triệu Hải

Quảng Trị

53.861.347

152

Trung Tâm Y Tế Huyện Gio Linh

Quảng Trị

913.485.543

153

Trung Tâm Y Tế Cam Lộ

Quảng Trị

53.871.373

154

Trung Tâm Y Tế Hải Lăng

Quảng Trị

53.873.027

155

Trung Tâm Y Tế Triệu Phong

Quảng Trị

53.828.389

156

Trung Tâm Y Tế Vĩnh Linh

Quảng Trị

914057410

157

Trung Tâm Y Tế Hướng Hoá

Quảng Trị

53.880.629

158

Trung Tâm Y Tế Thị xã Ðông Hà

Quảng Trị

53.856.328

159

Bệnh viện DD- PHCN

Thừa Thiên Huế

54.523.264

160

Bệnh viện điều dưỡng- PHCN Huế

Huế

54.822.133

161

BV- Y học cổ truyền Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế

54.538.030

162

Trung Tâm Y Tế Huyện Phú Lộc

Thừa Thiên Huế

54.871.213

163

Trung Tâm Y Tế Tp. Huế

Thừa Thiên Huế

54.530.681

164

Trung Tâm Y Tế Huyện Phú Vang

Thừa Thiên Huế

54.850.115

165

Tr,Tâm BVSKBMTE&KHHGÐ Huế

Thừa Thiên Huế

54.847.986

166

Bệnh viện Phong Ðiền

Thừa Thiên Huế

54.551.737

167

Trung Tâm Y Tế Huyện Quang Ðiền

Thừa Thiên Huế

54.554.382

168

Trung Tâm Y Tế Huyện Hương Trà

Thừa Thiên Huế

54.558.154

169

Trung Tâm Y Tế Hương Thuỷ

Thừa Thiên Huế

54.861.232

170

Trung Tâm Y Tế Huyện A Lưới

Thừa Thiên Huế

54.879.155

171

Trung Tâm Y tế Huyện Nam Ðồng

Thừa Thiên Huế

54.875.322

172

Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam

Quảng Nam

510.851.523

173

Bệnh viện ÐKKV miền núi phía Bắc

Quảng Nam

510.865.522

174